

| XH | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
| 1 | CSKA 1948 Sofia | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 4 | 7 | 12 |
| 2 | Ludogorets | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 3 | 6 | 12 |
| 3 | Cska Sofia | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 3 | 7 | 10 |
| 4 | Levski Sofia | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 1 | 6 | 9 |
| 5 | Spartak Varna | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 4 | 2 | 6 |
| 6 | Arda Kardzhali | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | 2 | 6 |
| 7 | Botev Plovdiv | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 7 | -1 | 6 |
| 8 | Slavia Sofia | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 2 | 2 | 5 |
| 9 | Lok. Plovdiv | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 3 |
| 10 | Septemvri Sofia | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 3 |
| 11 | Cherno More | 5 | 1 | 0 | 4 | 6 | 12 | -6 | 3 |
| 12 | Lok. Sofia | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 9 | -5 | 1 |
| 13 | Dunav Ruse | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 |
| 14 | Botev Vratsa | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 12 | -10 | 0 |
Việc theo dõi bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bulgaria luôn là mối quan tâm hàng đầu của người hâm mộ trong suốt mùa giải. Qua mỗi vòng đấu, vị trí các đội trên bảng xếp hạng có thể thay đổi liên tục, phản ánh rõ rệt phong độ, sức mạnh và tham vọng của từng câu lạc bộ.
Trên kqbd88.com, BXH A Grupa được cập nhật theo thời gian thực, với thông tin chi tiết về số trận đã đấu, điểm số, số bàn thắng ghi được, số bàn thua, hiệu số và phong độ 5 trận gần nhất. Đây là công cụ hữu ích giúp người xem nắm rõ cục diện giải đấu sau mỗi lượt trận.
Không chỉ phục vụ người hâm mộ thông thường, bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria còn hỗ trợ rất nhiều cho các chuyên gia và giới phân tích bóng đá. Qua bảng xếp hạng giải hạng 3 Phần Lan, họ có thể đánh giá cơ hội vô địch, cạnh tranh top đầu hoặc nguy cơ rớt hạng của từng đội.
Hãy cập nhật BXH BD VĐQG Bulgaria mỗi ngày để không bỏ lỡ diễn biến hấp dẫn nào trong suốt mùa giải.
Copyright © 2021 bởi KQBD88.com . All rights reserved.
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, bảng xếp hạng trực tuyến nhanh và chính xác.
