

| XH | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
| Bảng Tây A | |||||||||
| 1 | Alb. Niigata (JPN) | 15 | 9 | 3 | 3 | 21 | 19 | 2 | 30 |
| 2 | Tokushima Vortis | 15 | 9 | 1 | 5 | 26 | 13 | 13 | 28 |
| 3 | Kataller Toyama | 15 | 7 | 4 | 4 | 29 | 18 | 11 | 25 |
| 4 | Kochi United SC | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 7 | 7 | 14 |
| 5 | FC Imabari | 15 | 3 | 2 | 10 | 11 | 24 | -13 | 11 |
| 6 | FC Osaka | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 5 | 0 | 8 |
| 7 | Zweigen Kan. | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 9 | -2 | 8 |
| 8 | Kamatamare San. | 6 | 2 | 0 | 4 | 3 | 10 | -7 | 6 |
| 9 | Nara Club | 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 12 | -9 | 5 |
| 10 | Ehime FC | 6 | 0 | 3 | 3 | 6 | 9 | -3 | 3 |
| Bảng Tây B | |||||||||
| 1 | Tegevajaro Miyazaki | 16 | 9 | 4 | 3 | 28 | 20 | 8 | 31 |
| 2 | Oita Trinita | 15 | 5 | 6 | 4 | 16 | 11 | 5 | 21 |
| 3 | Sagan Tosu | 16 | 3 | 5 | 8 | 14 | 21 | -7 | 14 |
| 4 | Kagoshima | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 4 | 4 | 13 |
| 5 | Roas. Kumamoto | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 6 | 4 | 10 |
| 6 | Renofa Yamaguchi | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 5 | 1 | 8 |
| 7 | Gainare Tottori | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 6 | -1 | 8 |
| 8 | Rayluck Shiga | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 6 | -2 | 7 |
| 9 | Ryukyu | 6 | 0 | 4 | 2 | 4 | 8 | -4 | 4 |
| 10 | Giravanz Kita. | 6 | 0 | 0 | 6 | 5 | 15 | -10 | 0 |
| Bảng Đông A | |||||||||
| 1 | Vegalta Sendai | 15 | 10 | 4 | 1 | 28 | 12 | 16 | 34 |
| 2 | Shonan Bellmare | 15 | 8 | 5 | 2 | 22 | 13 | 9 | 29 |
| 3 | Blaublitz Akita | 15 | 8 | 4 | 3 | 22 | 15 | 7 | 28 |
| 4 | Yokohama FC | 15 | 7 | 3 | 5 | 28 | 20 | 8 | 24 |
| 5 | Montedio Yama. | 15 | 6 | 1 | 8 | 18 | 16 | 2 | 19 |
| 6 | Vanraure Hachinohe | 15 | 5 | 3 | 7 | 10 | 17 | -7 | 18 |
| 7 | Tochigi City | 15 | 4 | 2 | 9 | 20 | 29 | -9 | 14 |
| 8 | Sagamihara | 6 | 3 | 0 | 3 | 13 | 10 | 3 | 9 |
| 9 | Thespa Kusatsu | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 13 | -8 | 5 |
| 10 | Tochigi SC | 6 | 1 | 0 | 5 | 6 | 13 | -7 | 3 |
| Bảng Đông B | |||||||||
| 1 | Omiya Ardija | 15 | 8 | 6 | 1 | 32 | 15 | 17 | 30 |
| 2 | Fujieda MYFC | 15 | 6 | 6 | 3 | 21 | 16 | 5 | 24 |
| 3 | Ventforet Kofu | 15 | 6 | 2 | 7 | 16 | 20 | -4 | 20 |
| 4 | Iwaki FC | 14 | 5 | 2 | 7 | 16 | 20 | -4 | 17 |
| 5 | FC Gifu | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 4 | 4 | 13 |
| 6 | Jubilo Iwata | 15 | 3 | 4 | 8 | 14 | 19 | -5 | 13 |
| 7 | Consa. Sapporo | 15 | 3 | 3 | 9 | 17 | 28 | -11 | 12 |
| 8 | Matsumoto Yama. | 6 | 3 | 0 | 3 | 11 | 6 | 5 | 9 |
| 9 | Fukushima Utd | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 14 | -8 | 4 |
| 10 | Nagano Parceiro | 6 | 0 | 2 | 4 | 4 | 14 | -10 | 2 |
Việc theo dõi bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nhật Bản luôn là mối quan tâm hàng đầu của người hâm mộ trong suốt mùa giải. Qua mỗi vòng đấu, vị trí các đội trên bảng xếp hạng có thể thay đổi liên tục, phản ánh rõ rệt phong độ, sức mạnh và tham vọng của từng câu lạc bộ.
Trên kqbd88.com, BXH J2 League được cập nhật theo thời gian thực, với thông tin chi tiết về số trận đã đấu, điểm số, số bàn thắng ghi được, số bàn thua, hiệu số và phong độ 5 trận gần nhất. Đây là công cụ hữu ích giúp người xem nắm rõ cục diện giải đấu sau mỗi lượt trận.
Không chỉ phục vụ người hâm mộ thông thường, bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản còn hỗ trợ rất nhiều cho các chuyên gia và giới phân tích bóng đá. Qua bảng xếp hạng giải hạng 3 Phần Lan, họ có thể đánh giá cơ hội vô địch, cạnh tranh top đầu hoặc nguy cơ rớt hạng của từng đội.
Hãy cập nhật BXH BD Hạng 2 Nhật Bản mỗi ngày để không bỏ lỡ diễn biến hấp dẫn nào trong suốt mùa giải.